định mạng

định mạng

Anh ta tin rằng mọi thứ xảy ra trong đời mình đều là định mạng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số phận đã được an bài, sắp đặt từ trước: "định mạng" chỉ số phận, vận mệnh của một người đã được quyết định một cách tất yếu, không thể thay đổi, thường theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng hoặc triết học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta tin rằng mọi thứ xảy ra trong đời mình đều định mạng. (Anh ấy tin rằng mọi điều xảy ra trong cuộc đời mình đều số phận đã được an bài.)
    • ấy không thể chống lại định mạng của mình. ( ấy không thể chống lại số phận đã được sắp đặt cho mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo định mạng": theo số phận đã được an bài.
    • Mọi việc diễn ra đúng như theo định mạng. (Mọi việc diễn ra đúng như số phận đã được an bài.)
  • "số định mạng": số phận đã được định đoạt.
    • Số định mạng của anh ấy thật lận đận. (Số phận đã được định đoạt của anh ấy thật lận đận.)
Biến thể từ gần giống
  • Định mệnh (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ số phận đã được an bài, sắp đặt.
    • Định mệnh đã đưa đẩy họ đến với nhau. (Số phận đã an bài đưa đẩy họ đến với nhau.)
  • Số mệnh (danh từ): vận mệnh, số phận.
    • Số mệnh của mỗi người khác nhau. (Vận mệnh của mỗi người khác nhau.)
  • Tiền định (danh từ/tính từ): sự định trước, được định trước.
    • Thuyết tiền định cho rằng mọi thứ đã được sắp đặt sẵn. (Học thuyết về sự định trước cho rằng mọi thứ đã được sắp đặt sẵn.)
Từ đồng nghĩa
  • Số phận: vận mệnh, cuộc đời đã được sắp đặt.
  • Vận mệnh: số phận, điều sẽ xảy ra trong đời người.
  • Thiên mệnh: mệnh trời, ý trời (theo quan niệm xưa).
Thành ngữ liên quan
  • "Đã định mạng thì không thể tránh": Ý nói số phận đã an bài thì không thể né tránh được.
    • Anh đừng cố tranh đấu nữa, đã định mạng thì không thể tránh. (Anh đừng cố gắng tranh đấu nữa, số phận đã an bài thì không thể né tránh được.)

Từ chứa "định mạng"